- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
UPS Inform Online:
3 pha vào 3 pha ra
Hiệu năng và độ tin cậy
Dòng UPS Inform đảm bảo các điều kiện nguồn, ổn định điện áp và tần số một cách liên tục nhờ vào công nghệ chuyển đổi kép Online.
Cấp nguồn cho nhiều Server hơn các dòng bộ lưu điện tương tự nhờ có hệ số công suất 0.9
Nguồn điện đầu ra có tổng méo hài <4% THD
Khả năng quản lý
Bảng điều khiển giám sát từ xa,quản lý qua phần mềm UPSMAN
Cung cấp thông tin rõ ràng thông qua các trạng thái và thông số đo của UPS (như mức tải, mức ắc quy, điện áp và tần số ngõ vào/ngõ ra)
Dễ dàng kết nối với UPS qua cổng USB, RS232 hoặc qua mạng thông qua card SNMP
Dải điện áp, tần số đầu vào linh hoạt( 220VAC- 415VAC).
Chế độ khởi động nguội, quản lý ắc quy thông minh.
Kích thước nhỏ gọn, tiếng ồn thấp.
|
MODEL (380-400-415V 3ph version) |
PDSP 33010 |
|
||
|
Output power (kVA) |
10 |
|
||
|
Nominal Active Power (kW |
8 |
|
||
|
MODEL (200-208-220V 3Ph version) |
PDSP- U33005 |
|
||
|
Output power (kva) |
5 |
|
||
|
Nominal Active Power (kW) |
4 |
|
||
|
INPUT |
||||
|
Number of phases |
3Ph+N+PE |
|||
|
Nominal Voltage (Ph-Ph) |
380V / 400V / 415V ( PDSP ) & 200V / 208V / 220V ( PDSP-U) |
|||
|
Voltage range (%100 load) |
(-15)% (+27)% @PYRAMID DSP / ±15% @PYRAMID DSP-U |
|||
|
Voltage range (%64 load) |
(-45)% (+27)%@PYRAMID DSP |
|||
|
Voltage range (%42 load) |
(-64)% (+27)%@PYRAMID DSP |
|||
|
Nominal Frequency (Hz) |
50 or 60 |
|||
|
Frequency range for online operation |
±10% |
|||
|
Input Current THD |
≤4% (*) (**) |
|||
|
Input Power Factor |
0,99 |
|||
|
OUTPUT |
||||
|
Power factor |
0.8 ( Optional : 0.9 ) |
|||
|
Number of phases |
3Ph+N+PE (PDSP & PDSP-U) |
|||
|
Voltage (3ph_ Phase to Phase) |
380V/400V/415V (PDSP) & 200V / 208V / 220V (PDSP-U) |
|||
|
Static Voltage Regulation at %100 Linear Load (online&battery mode) |
<1% |
|||
|
Voltage THD at rated linear load |
<3% |
|||
|
Crest Factor |
3:1 |
|||
|
Frequency (Hz) |
50 or 60 |
|||
|
Free Running Frequency (Hz) |
± 0.01% |
|||
|
Overload |
125% for 10 minutes |
|||
|
150% for 1 minute |
||||
|
Efficiency |
up to 94% (**) |
|||
|
BATTERY |
||||
|
Type |
Maintenance-free lead acid batteries |
|||
|
Quantity (pcs ) PDSP version |
62 ( 2*31 ) |
|
||
|
Quantity (pcs ) PDSP-U version |
34 ( 2*17 ) |
|||
|
Battery Protection |
Deep Discharge Protection with Auto Cut off |
|||
|
Battery Test |
Standard (Automatic and Manual) |
|||
|
DISPLAY |
||||
|
LED Display |
Line, Bypass, Battery, Inverter, Load, Fault Indications |
|||
|
LCD Display |
Load%, Input & Output Frequency, Voltage & Current, Bypass voltage, Battery Voltage & Current, Temperature, Alarms |
|||
|
STATIC BYPASS |
||||
|
Number of phases |
3Ph+N+PE |
|||
|
Voltage Range for bypass operation |
± 10% |
|||
|
“Frequency Range for bypass operation (Hz)” |
± 6% (Configurable) |
|||
|
COMMUNICATION |
||||
|
Interface (Communication Ports) |
RS232 & RS422 |
|||
|
Dry Contact Signals |
AC failure, Battery under voltage, bypass operation, output failure |
|||
|
Others |
EPO, Generator interface |
|||
|
ENVIRONMENT |
||||
|
Storage Temperature Range (°C ) |
-25 to +55 (15 to 40 recomended for longer battery life time) |
|||
|
Operating Temperature Range (°C ) |
0 to 40 (20 to 25 recomended for longer battery life time) |
|||
|
Relative Humidity Range |
0-95% (non-condensing) |
|||
|
Maximum Altitude without derating (m) |
1000 |
|||
|
Protection Level |
IP20 |
|||
|
PHYSICAL SPECIFICATIONS |
PDSP 33010 U33005 |
|
||
|
Dimensions wxdxh (cm) |
40 x 78 x 107 |
|
||
|
Weight (kg) |
100 |
|
||
|
STANDARDS |
||||
|
Standards |
EN 62040-1-1 (safety), EN 62040-2(EMC), EN 62040-3 (VFI-SS-111) |
|||
|
(*) for source having THDv < 2 % @ nominal load (**) varies depending on ups power |
||||



